Mã ZIP (ZIP Code): 78705 - AUSTIN, TX
Mã ZIP 78705 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78705. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 78705 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Travis County | AUSTIN | 78705 |
78705 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 78705 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78705, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 78705-0001 | 5601 (From 5601 To 5699 Odd) SAIRENNE ST, AUSTIN, TX |
| 78705-0002 | 510 26TH ST APT 201 (From 201 To 225 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0003 | 510 26TH ST APT 226 (From 226 To 249 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0003 | 510 26TH ST, AUSTIN, TX |
| 78705-0004 | 510 26TH ST APT 250 (From 250 To 274 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0005 | 510 26TH ST APT 275 (From 275 To 323 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0006 | 510 26TH ST APT 324, AUSTIN, TX |
| 78705-0006 | 510 26TH ST APT 350 (From 350 To 373 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0007 | 510 26TH ST APT 375 (From 375 To 423 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78705-0008 | 510 26TH ST APT 424 (From 424 To 448 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
- Trang 1
- ››
Bưu điện ở Mã ZIP 78705
CENTRAL PARK là bưu điện duy nhất ở mã ZIP 78705. Bạn có thể tìm thấy địa chỉ, số điện thoại và bản đồ tương tác bên dưới. Bấm để xem dịch vụ và giờ phục vụ khoảng CENTRAL PARK.
-
CENTRAL PARK Bưu điện
ĐịA Chỉ 3507 N LAMAR BLVD, AUSTIN, TX, 78705-9997
điện thoại 512-420-0310
*Có bãi đậu xe
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78705 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78705
Bản đồ Mã ZIP 78705
Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 78705
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78712, 78722, 78751, 78703, và 78701. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78705. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 78712 | 0.92 |
| 78722 | 2.004 |
| 78751 | 2.263 |
| 78703 | 2.82 |
| 78701 | 2.893 |
| 78708 | 2.934 |
| 78709 | 2.934 |
| 78711 | 2.934 |
| 78713 | 2.934 |
| 78714 | 2.934 |
| 78715 | 2.934 |
| 78716 | 2.934 |
| 78718 | 2.934 |
| 78720 | 2.934 |
| 73344 | 2.936 |
| 78755 | 2.956 |
| 78760 | 2.956 |
| 78761 | 2.956 |
| 78762 | 2.956 |
| 78763 | 2.956 |
| 78764 | 2.956 |
| 78765 | 2.956 |
| 78766 | 2.956 |
| 78767 | 2.956 |
| 78768 | 2.956 |
| 78772 | 2.956 |
| 78773 | 2.956 |
| 78774 | 2.956 |
| 78778 | 2.956 |
| 78779 | 2.956 |
| 78783 | 2.956 |
| 78799 | 2.956 |
| 78756 | 3.084 |
| 78702 | 3.945 |
| 78723 | 4.956 |
| 78752 | 5.838 |
| 78721 | 5.865 |
| 78704 | 6.462 |
| 78731 | 6.607 |
| 78757 | 6.736 |
| 78741 | 7.206 |
| 78746 | 7.348 |
| 78710 | 7.915 |
| 73301 | 8.198 |
| 78742 | 9.64 |
| 78758 | 10.581 |
| 78753 | 11.263 |
| 78759 | 11.752 |
| 78745 | 11.763 |
| 78724 | 11.891 |
| 78754 | 12.117 |
| 78735 | 12.17 |
| 78730 | 12.327 |
| 78744 | 13.076 |
| 78725 | 13.317 |
| 78733 | 14.348 |
| 78750 | 15.077 |
| 78749 | 15.222 |
| 78727 | 15.235 |
| 78748 | 16.528 |
| 78719 | 17.797 |
| 78732 | 17.958 |
| 78726 | 18.107 |
| 78728 | 18.128 |
| 78651 | 18.211 |
| 78729 | 18.26 |
| 78747 | 19.24 |
| 78739 | 19.553 |
| 78691 | 19.727 |
| 78736 | 20.12 |
| 78653 | 20.648 |
| 78652 | 20.86 |
| 78660 | 21.257 |
| 78617 | 21.573 |
| 78717 | 22.562 |
| 78734 | 23.284 |
| 78630 | 24.038 |
| 78613 | 24.053 |
| 78683 | 24.383 |
| 78680 | 24.631 |
| 78738 | 24.968 |
| 78737 | 24.997 |
trường đại học trong Mã ZIP 78705
Bệnh viện trong Mã ZIP 78705
viện bảo tàng trong Mã ZIP 78705
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 78705 - viện bảo tàng. Thông tin chi tiết của nó viện bảo tàng Tên, Đường Phố, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code), điện thoại như sau.
| Tên | Đường Phố | Thành Phố | Bang | Mã ZIP (ZIP Code) | điện thoại |
|---|---|---|---|---|---|
| NEILL-COCHRAN HOUSE MUSEUM | 2310 SAN GABRIEL ST | AUSTIN | TX | 78705 | (512) 478-2335 |
| LYNDON BAINES JOHNSON PRESIDENTIAL LIBRARY AND MUSEUM | 2313 RED RIVER ST | AUSTIN | TX | 78705 | |
| LYNDON BAINES JOHNSON LIBRARY AND MUSEUM | 2313 RED RIVER ST | AUSTIN | TX | 78705 | (512) 721-0200 |
| TEXAS MEMORIAL MUSEUM | 2400 TRINITY ST | AUSTIN | TX | 78705 | (512) 471-1604 |
Trường học trong Mã ZIP 78705
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 78705 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.
- ·Trường học Tên:Lee El
- ·ĐịA Chỉ: 3308 Hampton Rd
- ·Thành Phố: Austin
- ·Bang: Texas
- ·Lớp: PK-6
- ·Mã ZIP (ZIP Code): 78705
Bài bình luận



Viết bình luận