You are here

Mã ZIP (ZIP Code): 78764 - AUSTIN, TX

Mã ZIP 78764 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78764. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.

Mã ZIP (ZIP Code) 78764 Thông tin cơ bản

img_Postal
BangHuyệnThành PhốMã ZIP (ZIP Code)
TX - TexasTravis CountyAUSTIN78764
Illustration of zip code 78764 in Austin, TX, including the Texas State Capitol and 6th Street.

78764 Danh sách mã ZIP+4

img_postcode5+4

Mã ZIP 78764 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78764, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.

Mã ZIP+4 ĐịA Chỉ
78764-0003 PO BOX 33003 (From 33003 To 33007), AUSTIN, TX
78764-0010 PO BOX 33010, AUSTIN, TX
78764-0012 PO BOX 33012 (From 33012 To 33097), AUSTIN, TX
78764-0102 PO BOX 33102 (From 33102 To 33296), AUSTIN, TX
78764-0303 PO BOX 33303 (From 33303 To 33387), AUSTIN, TX
78764-0392 PO BOX 33392, AUSTIN, TX
78764-0394 PO BOX 33394 (From 33394 To 33477), AUSTIN, TX
78764-0502 PO BOX 33502 (From 33502 To 33556), AUSTIN, TX
78764-2000 3903 CONGRESS AVE, AUSTIN, TX
78764-2001 3903 CONGRESS AVE, AUSTIN, TX

Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?

img_envelope
  • Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.

    Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.

    Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.

    Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

    ZIP Code: 78764

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78764 viết tắt cho điều gì?

img_envelope
  • Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.

    Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.

    Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

    ZIP Code: 78764

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78764

img_postcode

Mã ZIP code 78764 có 110 địa chỉ ngẫu nhiên thực, bạn có thể nhấp vào hình dưới đây để nhận các địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78764.

ZIP Code:78764

Bản đồ Mã ZIP 78764

Bản đồ Mã ZIP 78764

Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.

Mã ZIP lân cận với 78764

img_postcode

Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78712, 78702, 78705, 78703, và 78704. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78764. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.

Mã ZIP (ZIP Code)Khoảng cách (Kilo mét)
787122.279
787022.82
787052.956
787033.429
787043.755
787223.777
787414.808
787515.128
733015.251
787215.583
787566.015
787236.753
787467.544
787528.563
787428.681
787459.021
787319.104
787579.676
7871010.115
7874410.181
7873511.378
7872412.808
7872512.98
7874913.136
7875813.526
7874813.779
7873014.007
7875314.068
7875414.574
7875914.622
7873314.767
7871915.37
7874716.299
7873917.306
7875017.54
7872718.182
7865218.246
7873619.226
7873219.291
7861719.802
7872620.323
7872821.083
7872921.114
7865121.161
7865322.08
7869122.494
7873723.141
7861023.725
7866023.888
7873424.227
7873824.779
img_return_top
Mã ZIP (ZIP Code): 78764 - AUSTIN

Bài bình luận

Bài bình luận

Viết bình luận