You are here

Mã ZIP (ZIP Code): 78758 - AUSTIN, TX

Mã ZIP 78758 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78758. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.

Mã ZIP (ZIP Code) 78758 Thông tin cơ bản

img_Postal
BangHuyệnThành PhốMã ZIP (ZIP Code)
TX - TexasTravis CountyAUSTIN78758
Austin, Texas illustration, zip code 78758, featuring the Texas State Capitol and Lady Bird Lake.

78758 Danh sách mã ZIP+4

img_postcode5+4

Mã ZIP 78758 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78758, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.

Mã ZIP+4 ĐịA Chỉ
78758-0001 18701 (From 18701 To 18799 Odd) ASHENCHE DR, AUSTIN, TX
78758-0002 3310 BRAKER LN BLDG 1-100 (From 1-100 To 1-400 Even), AUSTIN, TX
78758-0003 3310 BRAKER LN BLDG 1-500, AUSTIN, TX
78758-0004 2535 BROCKTON DR STE 450, AUSTIN, TX
78758-0005 11401 CENTURY OAKS TER STE 420 (From 420 To 430 Even), AUSTIN, TX
78758-0006 11401 CENTURY OAKS TER STE 440 (From 440 To 450 Even), AUSTIN, TX
78758-0007 11401 CENTURY OAKS TER STE 460 (From 460 To 470 Even), AUSTIN, TX
78758-0008 9701 METRIC BLVD STE 250, AUSTIN, TX
78758-0009 3100 ESPERANZA XING APT 6145 (From 6145 To 6169 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX
78758-0010 3100 ESPERANZA XING APT 6170 (From 6170 To 6174 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX

Bưu điện ở Mã ZIP 78758

img_house_features

Có 2 bưu cục tại Mã ZIP 78758. Tất cả các bưu cục có mã ZIP 78758 được liệt kê dưới đây, bao gồm địa chỉ bưu cục, số điện thoại, dịch vụ bưu điện và giờ phục vụ. Nhấn vào đây để xem chi tiết.

Bưu điệnĐịA ChỉThành Phốđiện thoạiMã ZIP (ZIP Code)
BLUEBONNET1822 W BRAKER LNAUSTIN 512-873-928978758-9998
TOWN NORTH8557 RESEARCH BLVD STE 124AUSTIN 512-835-974578758-9997

Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?

img_envelope
  • Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.

    Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.

    Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.

    Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

    ZIP Code: 78758

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78758 viết tắt cho điều gì?

img_envelope
  • Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.

    Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.

    Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

    ZIP Code: 78758

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78758

img_postcode

Mã ZIP code 78758 có 8,162 địa chỉ ngẫu nhiên thực, bạn có thể nhấp vào hình dưới đây để nhận các địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78758.

ZIP Code:78758

Bản đồ Mã ZIP 78758

Bản đồ Mã ZIP 78758

Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.

Mã ZIP lân cận với 78758

img_postcode

Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78753, 78759, 78757, 78727, và 78752. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78758. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.

Mã ZIP (ZIP Code)Khoảng cách (Kilo mét)
787532.921
787594.269
787574.286
787275.206
787525.623
787546.386
787107.21
787317.463
787287.606
787567.665
786517.979
787518.428
787239.123
787299.325
7869110.027
7875010.151
7872210.316
7870510.581
7871211.283
7870311.965
7866012.254
7873012.654
7872113.319
7872413.387
7870213.41
7870113.46
7870813.504
7870913.504
7871113.504
7871313.504
7871413.504
7871513.504
7871613.504
7871813.504
7872013.504
7334413.507
7871713.518
7875513.526
7876013.526
7876113.526
7876213.526
7876313.526
7876413.526
7876513.526
7876613.526
7876713.526
7876813.526
7877213.526
7877313.526
7877413.526
7877813.526
7877913.526
7878313.526
7879913.526
7872613.938
7868314.028
7868014.07
7874614.214
7866414.92
7868215.067
7868115.206
7863016.397
7861316.401
7874216.752
7870416.956
7874117.043
7865317.667
7873217.988
7872518.017
7866518.307
7873318.323
7330118.72
7873519.528
7874522.192
7874423.431
7873423.938
7863424.166
7864624.195
7874924.628
img_return_top

trường đại học trong Mã ZIP 78758

img_university

Bệnh viện trong Mã ZIP 78758

img_hospital
NORTH AUSTIN MEDICAL CENTER là số bệnh viện duy nhất trong Mã ZIP 78758. Bạn có thể tìm thấy địa chỉ và số điện thoại, loại bệnh viện bên dưới. Nhấp vào liên kết để tìm thêm thông tin về NORTH AUSTIN MEDICAL CENTER.
  • NORTH AUSTIN MEDICAL CENTER
    điện thoại: (512) 901-1000
    Kiểu: Acute Care Hospitals
    ĐịA Chỉ: 12221 MOPAC EXPRESSWAY NORTH, AUSTIN TX 78758, USA

Thư viện trong Mã ZIP 78758

img_library

Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 78758 - Thư viện. Thông tin chi tiết của nó Thư viện Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code), điện thoại như sau.

TênĐịA ChỉThành PhốBangMã ZIP (ZIP Code)điện thoại
CHANDLER PUBLIC LIBRARY900 E HWY 31CHANDLER TX78758(903) 849-4122
LITTLE WALNUT CREEK BRANCH LIBRARY835 W RUNDBERG LNAUSTIN TX78758(512) 974-9860

Trường học trong Mã ZIP 78758

img_university

Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 78758 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.

Trường học TênĐịA ChỉThành PhốBangLớpMã ZIP (ZIP Code)
Cook El 1511 Cripple Creek DrAustin TexasPK-578758
Lanier H S 1201 Peyton Gin RdAustin Texas9-1278758
Mã ZIP (ZIP Code): 78758 - AUSTIN

Bài bình luận

Bài bình luận

Viết bình luận