Mã ZIP (ZIP Code): 78763 - AUSTIN, TX
Mã ZIP 78763 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78763. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 78763 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Travis County | AUSTIN | 78763 |
78763 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 78763 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78763, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 78763-0001 | PO BOX 50001 (From 50001 To 50018), AUSTIN, TX |
| 78763-0019 | 2418 SPRING LN UNIT 5226, AUSTIN, TX |
| 78763-0019 | 2418 SPRING LN UNIT 5231 (From 5231 To 5250 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78763-0021 | PO BOX 50021 (From 50021 To 50078), AUSTIN, TX |
| 78763-0081 | PO BOX 50081 (From 50081 To 50200), AUSTIN, TX |
| 78763-0201 | PO BOX 50201 (From 50201 To 50278), AUSTIN, TX |
| 78763-0281 | PO BOX 50281 (From 50281 To 50398), AUSTIN, TX |
| 78763-0401 | PO BOX 50401 (From 50401 To 50518), AUSTIN, TX |
| 78763-0521 | PO BOX 50521 (From 50521 To 50532), AUSTIN, TX |
| 78763-0533 | PO BOX 50533 (From 50533 To 50540), AUSTIN, TX |
- Trang 1
- ››
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78763 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78763
Bản đồ Mã ZIP 78763
Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 78763
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78712, 78702, 78705, 78703, và 78704. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78763. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 78712 | 2.279 |
| 78702 | 2.82 |
| 78705 | 2.956 |
| 78703 | 3.429 |
| 78704 | 3.755 |
| 78722 | 3.777 |
| 78741 | 4.808 |
| 78751 | 5.128 |
| 73301 | 5.251 |
| 78721 | 5.583 |
| 78756 | 6.015 |
| 78723 | 6.753 |
| 78746 | 7.544 |
| 78752 | 8.563 |
| 78742 | 8.681 |
| 78745 | 9.021 |
| 78731 | 9.104 |
| 78757 | 9.676 |
| 78710 | 10.115 |
| 78744 | 10.181 |
| 78735 | 11.378 |
| 78724 | 12.808 |
| 78725 | 12.98 |
| 78749 | 13.136 |
| 78758 | 13.526 |
| 78748 | 13.779 |
| 78730 | 14.007 |
| 78753 | 14.068 |
| 78754 | 14.574 |
| 78759 | 14.622 |
| 78733 | 14.767 |
| 78719 | 15.37 |
| 78747 | 16.299 |
| 78739 | 17.306 |
| 78750 | 17.54 |
| 78727 | 18.182 |
| 78652 | 18.246 |
| 78736 | 19.226 |
| 78732 | 19.291 |
| 78617 | 19.802 |
| 78726 | 20.323 |
| 78728 | 21.083 |
| 78729 | 21.114 |
| 78651 | 21.161 |
| 78653 | 22.08 |
| 78691 | 22.494 |
| 78737 | 23.141 |
| 78610 | 23.725 |
| 78660 | 23.888 |
| 78734 | 24.227 |
| 78738 | 24.779 |
Bài bình luận




Viết bình luận