You are here

Mã ZIP (ZIP Code): 78749 - AUSTIN, TX

Mã ZIP 78749 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78749. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.

Mã ZIP (ZIP Code) 78749 Thông tin cơ bản

img_Postal
BangHuyệnThành PhốMã ZIP (ZIP Code)
TX - TexasTravis CountyAUSTIN78749
Austin, Texas illustration, zip code 78749, featuring the Texas State Capitol and South Congress neighborhood.

78749 Danh sách mã ZIP+4

img_postcode5+4

Mã ZIP 78749 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78749, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.

Mã ZIP+4 ĐịA Chỉ
78749-0001 15600 (From 15600 To 15698 Even) SANCENEY DR, AUSTIN, TX
78749-0002 PO BOX LOCKER, AUSTIN, TX
78749-0003 5920 WILLIAM CANNON DR BLDG 7-150, AUSTIN, TX
78749-0003 5920 WILLIAM CANNON DR BLDG 7-250, AUSTIN, TX
78749-0900 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 735 (From 735 To 739 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX
78749-0900 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 7310, AUSTIN, TX
78749-0901 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 8110, AUSTIN, TX
78749-0901 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 811 (From 811 To 819 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX
78749-0902 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 821 (From 821 To 824 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX
78749-0903 4701 MONTEREY OAKS BLVD APT 825 (From 825 To 829 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX

Bưu điện ở Mã ZIP 78749

img_house_features

OAK HILL là bưu điện duy nhất ở mã ZIP 78749. Bạn có thể tìm thấy địa chỉ, số điện thoại và bản đồ tương tác bên dưới. Bấm để xem dịch vụ và giờ phục vụ khoảng OAK HILL.

  • OAK HILL Bưu điện more-info

    ĐịA Chỉ 6104 OLD FREDERICKSBURG RD, AUSTIN, TX, 78749-9998

    điện thoại 512-892-2794

    *Có bãi đậu xe

Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?

img_envelope
  • Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.

    Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.

    Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.

    Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

    ZIP Code: 78749

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78749 viết tắt cho điều gì?

img_envelope
  • Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.

    Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.

    Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

    ZIP Code: 78749

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78749

img_postcode

Mã ZIP code 78749 có 4,846 địa chỉ ngẫu nhiên thực, bạn có thể nhấp vào hình dưới đây để nhận các địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78749.

ZIP Code:78749

Bản đồ Mã ZIP 78749

Bản đồ Mã ZIP 78749

Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.

Mã ZIP lân cận với 78749

img_postcode

Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78739, 78748, 78745, 78735, và 78652. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78749. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.

Mã ZIP (ZIP Code)Khoảng cách (Kilo mét)
787394.451
787486.037
787456.156
787356.968
786527.342
787369.606
787049.634
7873710.093
7874610.843
7330111
7874412.389
7873312.827
7870312.91
7875513.136
7876013.136
7876113.136
7876213.136
7876313.136
7876413.136
7876513.136
7876613.136
7876713.136
7876813.136
7877213.136
7877313.136
7877413.136
7877813.136
7877913.136
7878313.136
7879913.136
7334413.139
7870813.147
7870913.147
7871113.147
7871313.147
7871413.147
7871513.147
7871613.147
7871813.147
7872013.147
7870113.205
7874714.049
7874114.345
7871215.045
7861015.17
7870515.222
7870215.49
7872216.772
7873817.019
7875617.316
7875117.372
7873017.507
7873117.645
7872118.155
7873219.548
7871919.747
7874219.83
7872319.848
7875720.342
7875220.948
7873421.563
7861921.821
7871023.091
7875023.623
7875923.815
7864024.232
7872524.496
7872624.562
7875824.628
img_return_top

Thư viện trong Mã ZIP 78749

img_library
WILL HAMPTON BRANCH AT OAK HILL là số library duy nhất trong Mã ZIP 78749. You can find the address and phone number below. Nhấp vào liên kết để tìm thêm thông tin về WILL HAMPTON BRANCH AT OAK HILL.

Trường học trong Mã ZIP 78749

img_university

Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 78749 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.

Trường học TênĐịA ChỉThành PhốBangLớpMã ZIP (ZIP Code)
Boone El 8101 Croftwood RdAustin TexasPK-578749
Bowie H S 4103 Slaughter LnAustin Texas9-1278749
Clint Small Middle School 4801 Monterey Oaks BlvdAustin Texas6-878749
Covington Middle 3700 Convict Hill RdAustin Texas6-878749
Joe Dan Mills El 6201 Davis LnAustin TexasPK-578749
Mã ZIP (ZIP Code): 78749 - AUSTIN

Bài bình luận

Bài bình luận

Viết bình luận