Mã ZIP (ZIP Code): 78760 - AUSTIN, TX
Mã ZIP 78760 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78760. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 78760 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Travis County | AUSTIN | 78760 |
78760 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 78760 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78760, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 78760-5000 | 4516 BURLESON RD, AUSTIN, TX |
| 78760-5001 | 4516 BURLESON RD, AUSTIN, TX |
| 78760-5002 | 4516 BURLESON RD UNIT 17001 (From 17001 To 17024 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5003 | 4516 BURLESON RD UNIT 17031 (From 17031 To 17042 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5004 | 4516 BURLESON RD UNIT 17051 (From 17051 To 17072 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5005 | 4516 BURLESON RD UNIT 17081 (From 17081 To 17097 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5006 | 4516 BURLESON RD UNIT 17101 (From 17101 To 17125 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5007 | 4516 BURLESON RD UNIT 17126 (From 17126 To 17144 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5008 | 4516 BURLESON RD UNIT 17151 (From 17151 To 17174 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
| 78760-5009 | 4516 BURLESON RD UNIT 17181 (From 17181 To 17192 Both of Odd and Even), AUSTIN, TX |
- Trang 1
- ››
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78760 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78760
Bản đồ Mã ZIP 78760
Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 78760
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78712, 78702, 78705, 78703, và 78704. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78760. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 78712 | 2.279 |
| 78702 | 2.82 |
| 78705 | 2.956 |
| 78703 | 3.429 |
| 78704 | 3.755 |
| 78722 | 3.777 |
| 78741 | 4.808 |
| 78751 | 5.128 |
| 73301 | 5.251 |
| 78721 | 5.583 |
| 78756 | 6.015 |
| 78723 | 6.753 |
| 78746 | 7.544 |
| 78752 | 8.563 |
| 78742 | 8.681 |
| 78745 | 9.021 |
| 78731 | 9.104 |
| 78757 | 9.676 |
| 78710 | 10.115 |
| 78744 | 10.181 |
| 78735 | 11.378 |
| 78724 | 12.808 |
| 78725 | 12.98 |
| 78749 | 13.136 |
| 78758 | 13.526 |
| 78748 | 13.779 |
| 78730 | 14.007 |
| 78753 | 14.068 |
| 78754 | 14.574 |
| 78759 | 14.622 |
| 78733 | 14.767 |
| 78719 | 15.37 |
| 78747 | 16.299 |
| 78739 | 17.306 |
| 78750 | 17.54 |
| 78727 | 18.182 |
| 78652 | 18.246 |
| 78736 | 19.226 |
| 78732 | 19.291 |
| 78617 | 19.802 |
| 78726 | 20.323 |
| 78728 | 21.083 |
| 78729 | 21.114 |
| 78651 | 21.161 |
| 78653 | 22.08 |
| 78691 | 22.494 |
| 78737 | 23.141 |
| 78610 | 23.725 |
| 78660 | 23.888 |
| 78734 | 24.227 |
| 78738 | 24.779 |
Bài bình luận




Viết bình luận