Mã ZIP (ZIP Code): 78710 - AUSTIN, TX
Mã ZIP 78710 được gán cho AUSTIN, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 78710. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 78710 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Travis County | AUSTIN | 78710 |
78710 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 78710 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 78710, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 78710-0001 | 8225 (From 8225 To 8299 Odd) CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-0002 | 9001 (From 9001 To 9003 Odd) TUSCANY WAY, AUSTIN, TX |
| 78710-0003 | 11901 (From 11901 To 11999 Odd) CHALINSO, AUSTIN, TX |
| 78710-9325 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9334 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9400 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9401 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9402 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9403 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
| 78710-9405 | 8225 CROSS PARK DR, AUSTIN, TX |
- Trang 1
- ››
Bưu điện ở Mã ZIP 78710
Có 2 bưu cục tại Mã ZIP 78710. Tất cả các bưu cục có mã ZIP 78710 được liệt kê dưới đây, bao gồm địa chỉ bưu cục, số điện thoại, dịch vụ bưu điện và giờ phục vụ. Nhấn vào đây để xem chi tiết.
| Bưu điện | ĐịA Chỉ | Thành Phố | điện thoại | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|---|
| AUSTIN | 8225 CROSS PARK DR | AUSTIN | 512-342-1259 | 78710-9998 |
| GMF AUSTIN | 8225 CROSS PARK DR | AUSTIN | 512-342-1259 | 78710-9765 |
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 78710 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 78710
Bản đồ Mã ZIP 78710
Đây là bản đồ trực tuyến của AUSTIN, Travis County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 78710
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 78752, 78723, 78754, 78753, và 78751. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 78710. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 78752 | 3.215 |
| 78723 | 3.463 |
| 78754 | 4.613 |
| 78753 | 5.662 |
| 78751 | 5.99 |
| 78722 | 6.354 |
| 78724 | 6.395 |
| 78756 | 6.856 |
| 78757 | 6.936 |
| 78758 | 7.21 |
| 78721 | 7.267 |
| 78705 | 7.915 |
| 78712 | 8.051 |
| 78702 | 8.585 |
| 78742 | 10.026 |
| 78701 | 10.042 |
| 78731 | 10.072 |
| 78708 | 10.099 |
| 78709 | 10.099 |
| 78711 | 10.099 |
| 78713 | 10.099 |
| 78714 | 10.099 |
| 78715 | 10.099 |
| 78716 | 10.099 |
| 78718 | 10.099 |
| 78720 | 10.099 |
| 73344 | 10.106 |
| 78755 | 10.115 |
| 78760 | 10.115 |
| 78761 | 10.115 |
| 78762 | 10.115 |
| 78763 | 10.115 |
| 78764 | 10.115 |
| 78765 | 10.115 |
| 78766 | 10.115 |
| 78767 | 10.115 |
| 78768 | 10.115 |
| 78772 | 10.115 |
| 78773 | 10.115 |
| 78774 | 10.115 |
| 78778 | 10.115 |
| 78779 | 10.115 |
| 78783 | 10.115 |
| 78799 | 10.115 |
| 78703 | 10.552 |
| 78725 | 10.81 |
| 78759 | 10.938 |
| 78741 | 11.855 |
| 78727 | 12.299 |
| 78691 | 13.134 |
| 78653 | 13.214 |
| 78704 | 13.861 |
| 78728 | 13.964 |
| 78660 | 14.067 |
| 73301 | 14.473 |
| 78746 | 14.612 |
| 78651 | 14.802 |
| 78750 | 16.428 |
| 78729 | 16.533 |
| 78730 | 16.725 |
| 78744 | 18.456 |
| 78745 | 19.052 |
| 78664 | 19.367 |
| 78735 | 19.823 |
| 78680 | 19.921 |
| 78726 | 20.148 |
| 78683 | 20.47 |
| 78719 | 20.623 |
| 78717 | 20.694 |
| 78682 | 20.702 |
| 78733 | 20.804 |
| 78617 | 21.835 |
| 78681 | 21.95 |
| 78732 | 22.575 |
| 78749 | 23.091 |
| 78665 | 23.53 |
| 78630 | 23.569 |
| 78613 | 23.575 |
| 78748 | 23.76 |
| 78747 | 24.74 |
Bài bình luận




Viết bình luận