Mã ZIP (ZIP Code): 75359 - DALLAS, TX
Mã ZIP 75359 được gán cho DALLAS, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 75359. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 75359 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Dallas County | DALLAS | 75359 |
75359 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 75359 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 75359, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 75359-0004 | PO BOX 595004 (From 595004 To 595115), DALLAS, TX |
| 75359-0125 | PO BOX 595125 (From 595125 To 595236), DALLAS, TX |
| 75359-0242 | PO BOX 595242 (From 595242 To 595355), DALLAS, TX |
| 75359-0361 | PO BOX 595361 (From 595361 To 595365), DALLAS, TX |
| 75359-0373 | PO BOX 595373 (From 595373 To 595393), DALLAS, TX |
| 75359-0415 | PO BOX 595415 (From 595415 To 595423), DALLAS, TX |
| 75359-0454 | PO BOX 595454 (From 595454 To 595474), DALLAS, TX |
| 75359-0489 | PO BOX 595489 (From 595489 To 595490), DALLAS, TX |
| 75359-0519 | PO BOX 595519 (From 595519 To 595520), DALLAS, TX |
| 75359-0543 | PO BOX 595543 (From 595543 To 595594), DALLAS, TX |
- Trang 1
- ››
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 75359 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 75359
Bản đồ Mã ZIP 75359
Đây là bản đồ trực tuyến của DALLAS, Dallas County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 75359
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 75270, 75201, 75202, 75262, và 75263. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 75359. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 75270 | 0.299 |
| 75201 | 0.469 |
| 75202 | 0.47 |
| 75262 | 0.618 |
| 75263 | 0.618 |
| 75398 | 0.618 |
| 75342 | 0.993 |
| 75370 | 0.993 |
| 75267 | 1.023 |
| 75242 | 1.249 |
| 75207 | 2.014 |
| 75226 | 2.236 |
| 75204 | 2.365 |
| 75246 | 2.769 |
| 75219 | 2.777 |
| 75260 | 3.107 |
| 75203 | 4.326 |
| 75215 | 4.894 |
| 75208 | 5.076 |
| 75223 | 5.076 |
| 75205 | 5.585 |
| 75206 | 6.164 |
| 75210 | 6.293 |
| 75235 | 6.838 |
| 75214 | 7.011 |
| 75209 | 7.44 |
| 75212 | 7.694 |
| 75247 | 8.267 |
| 75216 | 8.377 |
| 75224 | 8.92 |
| 75225 | 8.939 |
| 75227 | 10.693 |
| 75233 | 10.877 |
| 75220 | 10.991 |
| 75211 | 11.189 |
| 75218 | 11.36 |
| 75231 | 11.926 |
| 75228 | 11.99 |
| 75230 | 13.223 |
| 75229 | 13.572 |
| 75241 | 13.861 |
| 75238 | 13.996 |
| 75217 | 14.097 |
| 75060 | 14.158 |
| 75014 | 14.324 |
| 75015 | 14.324 |
| 75016 | 14.324 |
| 75017 | 14.324 |
| 75232 | 14.475 |
| 75059 | 14.843 |
| 75251 | 15.086 |
| 75237 | 15.176 |
| 75243 | 15.792 |
| 75061 | 15.89 |
| 75150 | 15.963 |
| 75240 | 16.642 |
| 75149 | 16.661 |
| 75244 | 16.677 |
| 75236 | 17.051 |
| 75039 | 17.379 |
| 75116 | 17.412 |
| 75041 | 17.525 |
| 75050 | 17.717 |
| 75134 | 17.807 |
| 75138 | 17.831 |
| 75062 | 17.942 |
| 75234 | 18.125 |
| 75254 | 18.139 |
| 75042 | 18.441 |
| 75358 | 18.613 |
| 75180 | 18.939 |
| 75185 | 18.952 |
| 75187 | 18.952 |
| 75053 | 18.962 |
| 75051 | 19.002 |
| 75083 | 19.492 |
| 75085 | 19.492 |
| 75137 | 19.81 |
| 75141 | 19.908 |
| 75038 | 19.94 |
| 75001 | 19.955 |
| 75081 | 20.088 |
| 75006 | 20.553 |
| 75248 | 20.648 |
| 75011 | 20.751 |
| 75045 | 20.842 |
| 75046 | 20.842 |
| 75047 | 20.842 |
| 75049 | 20.842 |
| 75115 | 20.891 |
| 75253 | 21.177 |
| 75080 | 21.299 |
| 75043 | 22.068 |
| 75123 | 22.212 |
| 75249 | 22.43 |
| 75063 | 22.462 |
| 75182 | 22.812 |
| 75181 | 22.866 |
| 75040 | 23.608 |
| 75252 | 23.662 |
| 76155 | 23.921 |
| 75172 | 23.97 |
| 75146 | 24.063 |
| 75052 | 24.211 |
| 75044 | 24.223 |
| 75287 | 24.661 |
Bài bình luận




Viết bình luận