Mã ZIP (ZIP Code): 77401 - BELLAIRE, TX
Mã ZIP 77401 được gán cho BELLAIRE, TX. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 77401. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 77401 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| TX - Texas | Harris County | BELLAIRE | 77401 |
77401 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 77401 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 77401, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 77401-1000 | 8300 (From 8300 To 8399) MAPLE CT, BELLAIRE, TX |
| 77401-1001 | 8300 (From 8300 To 8398 Even) WILL JORDAN PKWY, BELLAIRE, TX |
| 77401-1002 | 8301 (From 8301 To 8399 Odd) WILL JORDAN PKWY, BELLAIRE, TX |
| 77401-1003 | 4801 (From 4801 To 4899 Odd) MAPLE CT, BELLAIRE, TX |
| 77401-1028 | 6330 WEST LOOP STE 1600, BELLAIRE, TX |
| 77401-1029 | 4900 FOURNACE PL STE 550, BELLAIRE, TX |
| 77401-1100 | 6300 WEST LOOP STE 295, BELLAIRE, TX |
| 77401-1107 | 5959 WEST LOOP STE 405, BELLAIRE, TX |
| 77401-1107 | 5959 WEST LOOP STE 175, BELLAIRE, TX |
| 77401-1129 | 4900 FOURNACE PL STE 560, BELLAIRE, TX |
- Trang 1
- ››
Bưu điện ở Mã ZIP 77401
BELLAIRE là bưu điện duy nhất ở mã ZIP 77401. Bạn có thể tìm thấy địa chỉ, số điện thoại và bản đồ tương tác bên dưới. Bấm để xem dịch vụ và giờ phục vụ khoảng BELLAIRE.
-
BELLAIRE Bưu điện
ĐịA Chỉ 5350 BELLAIRE BLVD, BELLAIRE, TX, 77401-9998
điện thoại 713-668-1004
*Có bãi đậu xe
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 77401 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 77401
Bản đồ Mã ZIP 77401
Đây là bản đồ trực tuyến của BELLAIRE, Harris County, Texas. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 77401
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 77402, 77081, 77046, 77096, và 77056. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 77401. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 77402 | 0.763 |
| 77081 | 0.902 |
| 77046 | 3.964 |
| 77096 | 4.031 |
| 77056 | 4.555 |
| 77027 | 4.586 |
| 77025 | 4.617 |
| 77005 | 4.668 |
| 77057 | 4.981 |
| 77098 | 5.633 |
| 77036 | 6.011 |
| 77030 | 6.182 |
| 77074 | 6.227 |
| 77054 | 6.389 |
| 77035 | 6.572 |
| 77063 | 6.615 |
| 77024 | 7.026 |
| 77019 | 7.184 |
| 77006 | 8.272 |
| 77071 | 8.399 |
| 77045 | 8.407 |
| 77007 | 8.741 |
| 77085 | 9.532 |
| 77042 | 9.683 |
| 77031 | 9.92 |
| 77004 | 10.275 |
| 77051 | 10.342 |
| 77002 | 10.576 |
| 77021 | 10.66 |
| 77008 | 10.999 |
| 77055 | 11.037 |
| 77010 | 11.451 |
| 77072 | 11.624 |
| 77204 | 11.648 |
| 77206 | 11.648 |
| 77207 | 11.648 |
| 77208 | 11.648 |
| 77210 | 11.648 |
| 77212 | 11.648 |
| 77213 | 11.648 |
| 77215 | 11.648 |
| 77216 | 11.648 |
| 77217 | 11.648 |
| 77219 | 11.648 |
| 77220 | 11.648 |
| 77221 | 11.648 |
| 77222 | 11.648 |
| 77223 | 11.648 |
| 77224 | 11.648 |
| 77225 | 11.648 |
| 77226 | 11.648 |
| 77227 | 11.648 |
| 77228 | 11.648 |
| 77229 | 11.648 |
| 77230 | 11.648 |
| 77231 | 11.648 |
| 77233 | 11.648 |
| 77234 | 11.648 |
| 77235 | 11.648 |
| 77236 | 11.648 |
| 77237 | 11.648 |
| 77238 | 11.648 |
| 77240 | 11.648 |
| 77241 | 11.648 |
| 77242 | 11.648 |
| 77243 | 11.648 |
| 77244 | 11.648 |
| 77245 | 11.648 |
| 77248 | 11.648 |
| 77249 | 11.648 |
| 77251 | 11.648 |
| 77252 | 11.648 |
| 77253 | 11.648 |
| 77254 | 11.648 |
| 77255 | 11.648 |
| 77256 | 11.648 |
| 77257 | 11.648 |
| 77258 | 11.648 |
| 77259 | 11.648 |
| 77261 | 11.648 |
| 77262 | 11.648 |
| 77263 | 11.648 |
| 77265 | 11.648 |
| 77266 | 11.648 |
| 77267 | 11.648 |
| 77268 | 11.648 |
| 77269 | 11.648 |
| 77270 | 11.648 |
| 77271 | 11.648 |
| 77272 | 11.648 |
| 77273 | 11.648 |
| 77274 | 11.648 |
| 77275 | 11.648 |
| 77277 | 11.648 |
| 77279 | 11.648 |
| 77280 | 11.648 |
| 77282 | 11.648 |
| 77284 | 11.648 |
| 77287 | 11.648 |
| 77288 | 11.648 |
| 77289 | 11.648 |
| 77290 | 11.648 |
| 77291 | 11.648 |
| 77292 | 11.648 |
| 77293 | 11.648 |
| 77297 | 11.648 |
| 77299 | 11.648 |
| 77001 | 11.652 |
| 77052 | 11.677 |
| 77203 | 11.71 |
| 77202 | 11.748 |
| 77201 | 12.12 |
| 77489 | 12.166 |
| 77099 | 12.565 |
| 77411 | 12.619 |
| 77003 | 12.631 |
| 77047 | 12.73 |
| 77080 | 12.857 |
| 77477 | 12.994 |
| 77009 | 13.247 |
| 77053 | 13.248 |
| 77033 | 13.367 |
| 77092 | 13.558 |
| 77497 | 13.609 |
| 77018 | 13.732 |
| 77023 | 14.71 |
| 77077 | 14.826 |
| 77079 | 15.1 |
| 77043 | 15.131 |
| 77011 | 15.584 |
| 77022 | 16.071 |
| 77082 | 16.13 |
| 77020 | 16.163 |
| 77087 | 16.257 |
| 77091 | 16.503 |
| 77026 | 16.63 |
| 77048 | 16.649 |
| 77496 | 17.101 |
| 77083 | 18.025 |
| 77545 | 18.132 |
| 77478 | 18.303 |
| 77061 | 18.703 |
| 77076 | 18.734 |
| 77040 | 19.036 |
| 77487 | 19.061 |
| 77088 | 19.311 |
| 77498 | 19.474 |
| 77012 | 20.055 |
| 77017 | 20.393 |
| 77093 | 20.692 |
| 77041 | 20.719 |
| 77028 | 20.722 |
| 77459 | 20.915 |
| 77029 | 21.218 |
| 77094 | 21.681 |
| 77075 | 21.729 |
| 77584 | 21.791 |
| 77218 | 22.122 |
| 77084 | 22.409 |
| 77037 | 22.669 |
| 77547 | 22.765 |
| 77413 | 22.81 |
| 77016 | 23.221 |
| 77479 | 23.338 |
| 77587 | 23.545 |
| 77038 | 23.681 |
| 77588 | 23.726 |
| 77013 | 23.796 |
| 77086 | 23.936 |
| 77315 | 24.651 |
| 77581 | 24.838 |
| 77501 | 24.929 |
| 77508 | 24.929 |
viện bảo tàng trong Mã ZIP 77401
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 77401 - viện bảo tàng. Thông tin chi tiết của nó viện bảo tàng Tên, Đường Phố, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code), điện thoại như sau.
| Tên | Đường Phố | Thành Phố | Bang | Mã ZIP (ZIP Code) | điện thoại |
|---|---|---|---|---|---|
| NATURE DISCOVERY CENTER | 7112 NEWCASTLE ST | BELLAIRE | TX | 77401 | (713) 667-6550 |
| HANA AND ARTHUR GINZBARG NATURE DISCOVERY CENTER | 7112 NEWCASTLE | BELLAIRE | TX | 77401 | (713) 667-6550 |
Thư viện trong Mã ZIP 77401
-
BELLAIRE CITY LIBRARY
điện thoại: (713) 662-8160ĐịA Chỉ: 5111 JESSAMINE ST, BELLAIRE TX 77401, USA
Trường học trong Mã ZIP 77401
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 77401 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.
| Trường học Tên | ĐịA Chỉ | Thành Phố | Bang | Lớp | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|---|---|
| Bellaire H S | 5100 Maple | Bellaire | Texas | 9-12 | 77401 |
| Condit El | 7000 S Third | Bellaire | Texas | PK-5 | 77401 |
| Gordon El | 6300 Ave B | Bellaire | Texas | PK-5 | 77401 |
| Horn El | 4535 Pine St | Bellaire | Texas | PK-5 | 77401 |
| Pin Oak Middle School | 4601 Glenmont | Bellaire | Texas | 6-8 | 77401 |
Bài bình luận



Viết bình luận