You are here

Mã ZIP (ZIP Code): 19130 - PHILADELPHIA, PA

Mã ZIP 19130 được gán cho PHILADELPHIA, PA. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 19130. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.

Mã ZIP (ZIP Code) 19130 Thông tin cơ bản

img_Postal
BangHuyệnThành PhốMã ZIP (ZIP Code)
PA - PennsylvaniaPhiladelphia CountyPHILADELPHIA19130
Philadelphia illustration, zip code 19130, Independence Hall and Liberty Bell.

19130 Danh sách mã ZIP+4

img_postcode5+4

Mã ZIP 19130 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 19130, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.

Mã ZIP+4 ĐịA Chỉ
19130-0001 PO BOX 15001 (From 15001 To 15015), PHILADELPHIA, PA
19130-0016 PO BOX 15084, PHILADELPHIA, PA
19130-0017 1901 CALLOWHILL ST APT 317 (From 317 To 404 Both of Odd and Even), PHILADELPHIA, PA
19130-0018 1901 CALLOWHILL ST APT 901 (From 901 To 913 Both of Odd and Even), PHILADELPHIA, PA
19130-0018 1901 CALLOWHILL ST APT PM5 (From PM5 To PM11 Both of Odd and Even), PHILADELPHIA, PA
19130-0018 1901 CALLOWHILL ST STE 5, PHILADELPHIA, PA
19130-0019 1833 FAIRMOUNT AVE, PHILADELPHIA, PA
19130-0020 932 19TH ST, PHILADELPHIA, PA
19130-0021 PO BOX 15021 (From 15021 To 15045), PHILADELPHIA, PA
19130-0046 1901 CALLOWHILL ST, PHILADELPHIA, PA

Bưu điện ở Mã ZIP 19130

img_house_features

Có 2 bưu cục tại Mã ZIP 19130. Tất cả các bưu cục có mã ZIP 19130 được liệt kê dưới đây, bao gồm địa chỉ bưu cục, số điện thoại, dịch vụ bưu điện và giờ phục vụ. Nhấn vào đây để xem chi tiết.

Bưu điệnĐịA ChỉThành Phốđiện thoạiMã ZIP (ZIP Code)
FAIRMOUNT FINANCE1939 FAIRMOUNT AVEPHILADELPHIA 215-236-517619130-9997
FAIRMOUNT900 N 19TH STPHILADELPHIA 215-235-309119130-9998

Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?

img_envelope
  • Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.

    Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.

    Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.

    Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

    ZIP Code: 19130

Mỗi chữ số của Mã ZIP 19130 viết tắt cho điều gì?

img_envelope
  • Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.

    Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.

    Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

    ZIP Code: 19130

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 19130

img_postcode

Mã ZIP code 19130 có 6,427 địa chỉ ngẫu nhiên thực, bạn có thể nhấp vào hình dưới đây để nhận các địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 19130.

ZIP Code:19130

Bản đồ Mã ZIP 19130

Bản đồ Mã ZIP 19130

Đây là bản đồ trực tuyến của PHILADELPHIA, Philadelphia County, Pennsylvania. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.

Mã ZIP lân cận với 19130

img_postcode

Các Mã ZIP lân cận bao gồm 19103, 19108, 19104, 19121, và 19102. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 19130. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.

Mã ZIP (ZIP Code)Khoảng cách (Kilo mét)
191031.522
191081.635
191041.788
191211.844
191021.914
191551.962
191601.962
191611.962
191621.962
191701.962
191711.962
191721.962
191731.962
191751.962
191771.962
191781.962
191791.962
191811.962
191821.962
191831.962
191841.962
191851.962
191871.962
191881.962
191911.962
191921.962
191931.962
191941.962
191961.962
191971.962
192441.962
192551.962
190191.966
190921.985
190931.985
190991.985
191011.985
191051.985
191102.106
191072.308
191902.408
191952.408
191232.855
191222.872
191093.011
191463.237
191323.254
191063.456
191474.047
191334.114
191314.504
191254.76
191394.989
081025.087
191435.286
191295.304
191405.621
191455.938
191486.549
081016.702
081036.774
190046.787
191426.955
191347.071
191517.094
191447.157
190667.367
081057.63
081047.978
191278.053
190508.087
191418.174
190828.217
191768.767
190968.797
191128.903
191208.907
191248.947
191379.325
190729.346
081109.369
191199.553
190239.619
080309.891
191289.976
191389.989
0810910.053
0810710.333
1912610.518
1907910.709
0806311.011
1915311.142
1901811.224
1900311.241
1902611.253
0810811.345
0805911.456
1908311.647
1915011.714
1901211.854
0809311.881
1911811.901
1903212
1914912.152
1903612.231
0810612.249
1913512.355
1902712.385
1903512.519
0806512.701
1904112.843
0809913.125
1909513.27
1909813.297
0803113.416
1904313.429
1911113.509
1907413.556
0803513.617
0800213.7
1911313.875
0803314.119
0808614.233
1944414.32
1907014.326
1902914.352
1907614.376
0807614.637
1906414.715
1901014.913
1903814.914
0806615.233
1915215.345
1903315.473
0807815.579
0800715.595
1904615.667
0805215.803
1913615.856
0807716.009
1900816.051
1907516.225
1903116.25
1942916.417
1907816.443
1908116.522
0809616.535
1908516.615
0804516.671
1942816.768
0802916.774
0803416.789
0809717.136
0804917.561
1911517.567
1908817.744
1909417.754
1900117.91
1902217.978
0806118.339
1911418.394
1908618.589
1946218.607
0802718.717
0808318.73
1903418.92
1906518.929
1909118.929
1903718.945
0802019.078
0809019.131
0800319.365
1902519.428
1908019.818
0805719.961
1908919.979
0805120.126
1901620.193
1940520.5
1900620.532
0808420.533
0807520.756
1909020.839
0805620.992
1900921.086
1901521.382
1915421.455
1911621.613
1906321.648
1908721.773
1942421.958
1940422.12
1940722.12
1940822.12
1940922.12
1941522.12
1907322.227
0805422.262
1901322.315
1940122.509
1933322.69
1942222.905
0804322.971
0801222.982
0803223.114
1940623.228
0802123.254
0808023.284
1902823.386
0802623.429
0801423.469
0801023.973
1900224.377
1901424.593
1905224.605
1904424.73
1904024.782
1931224.843
1947724.869
1902024.965
img_return_top

trường đại học trong Mã ZIP 19130

img_university

viện bảo tàng trong Mã ZIP 19130

img_museum

Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 19130 - viện bảo tàng. Thông tin chi tiết của nó viện bảo tàng Tên, Đường Phố, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code), điện thoại như sau.

TênĐường PhốThành PhốBangMã ZIP (ZIP Code)điện thoại
THOMAS EAKINS HOUSE1729 MOUNT VERNON STPHILADELPHIA PA19130(215) 235-7475
LEMON HILL MANSIONLEMON HILL DRIVEPHILADELPHIA PA19130(215) 232-4337
PARK HOUSE GUIDES AT THE PHILADELPHIA MUSEUM OF ART2601 BEN FRANKLIN PARKWAYPHILADELPHIA PA19130(215) 684-7990
GILROY ROBERTS GALLERY1700 SPRING GARDEN STREETPHILADELPHIA PA19130(215) 751-8042

Trường học trong Mã ZIP 19130

img_university

Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 19130 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.

Trường học TênĐịA ChỉThành PhốBangLớpMã ZIP (ZIP Code)
Bache-martin Sch 2201 Brown StPhiladelphia PennsylvaniaKG-819130
Franklin Benjamin High School 550 N Broad StPhiladelphia Pennsylvania9-1219130
Franklin Lc 616 N 15th StPhiladelphia PennsylvaniaUG-UG19130
Mã ZIP (ZIP Code): 19130 - PHILADELPHIA

Bài bình luận

Bài bình luận

Viết bình luận