1522
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1522 (số La Mã:MDXXII) là một năm thường bắt đầu vào thứ Tư (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]Tháng 7
[sửa | sửa mã nguồn]- 27 tháng 7: Lê Chiêu Tông trốn đến Sơn Tây, xuống chiếu cần vương đánh Mạc Đăng Dung.
Tháng 8
[sửa | sửa mã nguồn]- Mạc Đăng Dung phế bỏ Lê Chiêu Tông lập Lê Xuân làm vua niên hiệu Thống Nguyên.
- Nguyễn Kính, Nguyễn Áng theo vua Lê Chiêu Tông chống Mạc Đăng Dung.
Tháng 10
[sửa | sửa mã nguồn]- Lê Chiêu Tông nghe lời xàm tấu giết tướng Trịnh Tuy là Nguyễn Bá Kỳ.
- 18 tháng 10: Trịnh Tuy làm chính biến bắt Lê Chiêu Tông vào Thanh Hóa.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 1522 MDXXII |
| Ab urbe condita | 2275 |
| Năm niên hiệu Anh | 13 Hen. 8 – 14 Hen. 8 |
| Lịch Armenia | 971 ԹՎ ՋՀԱ |
| Lịch Assyria | 6272 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1578–1579 |
| - Shaka Samvat | 1444–1445 |
| - Kali Yuga | 4623–4624 |
| Lịch Bahá’í | −322 – −321 |
| Lịch Bengal | 929 |
| Lịch Berber | 2472 |
| Can Chi | Tân Tỵ (辛巳年) 4218 hoặc 4158 — đến — Nhâm Ngọ (壬午年) 4219 hoặc 4159 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1238–1239 |
| Lịch Dân Quốc | 390 trước Dân Quốc 民前390年 |
| Lịch Do Thái | 5282–5283 |
| Lịch Đông La Mã | 7030–7031 |
| Lịch Ethiopia | 1514–1515 |
| Lịch Holocen | 11522 |
| Lịch Hồi giáo | 928–929 |
| Lịch Igbo | 522–523 |
| Lịch Iran | 900–901 |
| Lịch Julius | 1522 MDXXII |
| Lịch Myanma | 884 |
| Lịch Nhật Bản | Daiei 2 (大永2年) |
| Phật lịch | 2066 |
| Dương lịch Thái | 2065 |
| Lịch Triều Tiên | 3855 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Lê Hiếu Trung - Tư nghiệp quốc tử giám[1]
- ↑ Đại Việt sử ký toàn thư, Nhà Xuất bản Khoa học Xã hội Hà Nội, tr. 816.