Mã ZIP (ZIP Code): 20147 - ASHBURN, VA
Mã ZIP 20147 được gán cho ASHBURN, VA. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 20147. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 20147 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| VA - Virginia | Loudoun County | ASHBURN | 20147 |
20147 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 20147 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 20147, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 20147-2200 | 20124 SILVER CREEK TER APT 102 (From 102 To 304 Both of Odd and Even), ASHBURN, VA |
| 20147-2201 | 20118 SILVER CREEK TER, ASHBURN, VA |
| 20147-2202 | 20118 SILVER CREEK TER APT 105 (From 105 To 308 Both of Odd and Even), ASHBURN, VA |
| 20147-2203 | 20088 LAZY RIVER TER, ASHBURN, VA |
| 20147-2204 | 20082 LAZY RIVER TER, ASHBURN, VA |
| 20147-2205 | 20082 LAZY RIVER TER APT 205 (From 205 To 305 Both of Odd and Even), ASHBURN, VA |
| 20147-2205 | 20082 LAZY RIVER TER APT 405 (From 405 To 406 Both of Odd and Even), ASHBURN, VA |
| 20147-2206 | 20066 LAZY RIVER TER, ASHBURN, VA |
| 20147-2207 | 20066 LAZY RIVER TER APT 102 (From 102 To 304 Both of Odd and Even), ASHBURN, VA |
| 20147-2208 | 20060 LAZY RIVER TER, ASHBURN, VA |
- Trang 1
- ››
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 20147 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 20147
Bản đồ Mã ZIP 20147
Đây là bản đồ trực tuyến của ASHBURN, Loudoun County, Virginia. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 20147
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 20146, 20149, 20148, 20167, và 20163. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 20147. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 20146 | 0.719 |
| 20149 | 0.719 |
| 20148 | 5.16 |
| 20167 | 5.889 |
| 20163 | 5.89 |
| 20166 | 6.378 |
| 20164 | 7.614 |
| 20165 | 8.273 |
| 20102 | 9.808 |
| 20837 | 10.326 |
| 20170 | 10.575 |
| 20175 | 10.642 |
| 20177 | 10.767 |
| 20178 | 10.767 |
| 22095 | 11.327 |
| 20041 | 12.383 |
| 20195 | 13.473 |
| 20194 | 13.683 |
| 20105 | 13.773 |
| 20176 | 13.857 |
| 20192 | 14.444 |
| 20171 | 14.815 |
| 20190 | 14.886 |
| 22096 | 15.14 |
| 20196 | 15.141 |
| 20172 | 15.18 |
| 22066 | 15.512 |
| 20191 | 16.519 |
| 20152 | 16.589 |
| 20839 | 16.756 |
| 20129 | 17.235 |
| 20151 | 17.288 |
| 20842 | 18.613 |
| 20158 | 18.657 |
| 20159 | 19.385 |
| 20160 | 20.015 |
| 22033 | 20.016 |
| 20120 | 20.059 |
| 20874 | 20.092 |
| 20854 | 20.399 |
| 22124 | 20.995 |
| 20197 | 21.065 |
| 22182 | 21.812 |
| 20841 | 21.867 |
| 20878 | 21.962 |
| 22181 | 22.029 |
| 20134 | 22.083 |
| 20143 | 22.473 |
| 20131 | 22.5 |
| 20117 | 22.642 |
| 20122 | 22.739 |
| 22067 | 23.018 |
| 20169 | 23.385 |
| 20875 | 23.474 |
| 20168 | 23.543 |
| 20859 | 23.709 |
| 22102 | 23.919 |
| 22183 | 24.217 |
| 22185 | 24.217 |
| 20838 | 24.365 |
| 21790 | 24.501 |
| 20121 | 24.972 |
trường đại học trong Mã ZIP 20147
viện bảo tàng trong Mã ZIP 20147
-
CHINA GARDEN AT US NATIONAL ARBORETUM
điện thoại:Kỷ luật: Vườn ươm, Vườn bách thảo & Trung tâm tự nhiênĐịA Chỉ: 20558 WILDBROOK COURT, ASHBURN VA 20147, USA
Thư viện trong Mã ZIP 20147
-
ASHBURN LIBRARY
điện thoại: (703) 737-8100ĐịA Chỉ: 43316 HAY ROAD, ASHBURN VA 20147, USA
Trường học trong Mã ZIP 20147
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 20147 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.
| Trường học Tên | ĐịA Chỉ | Thành Phố | Bang | Lớp | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ashburn Elem. | 44062 Fincastle Dr | Ashburn | Virginia | PK-5 | 20147 |
| Broad Run High | 21670 Ashburn Rd | Ashburn | Virginia | 9-12 | 20147 |
| Cedar Lane Elem | 43700 Tolamac Dr | Ashburn | Virginia | PK-5 | 20147 |
| Dominion Trail Elem | 44045 Bruceton Mills Circle | Ashburn | Virginia | PK-5 | 20147 |
| Farmwell Station Middle | 44281 Gloucester Pkwy | Ashburn | Virginia | 6-8 | 20147 |
| Sanders Corner Elem | 43100 Ashburn Farm Pkwy | Ashburn | Virginia | PK-5 | 20147 |
| Stone Bridge High | 43100 Hay Road | Ashburn | Virginia | 9-12 | 20147 |
Bài bình luận




Viết bình luận