Mã ZIP (ZIP Code): 02136 - HYDE PARK, MA
Mã ZIP 02136 được gán cho HYDE PARK, MA. Ngoài các chi tiết cơ bản, trang này bao gồm Mã ZIP+4 đầy đủ và thông tin địa chỉ cho Mã ZIP 02136. Bạn cũng có thể tìm thấy dữ liệu liên quan, chẳng hạn như các Mã ZIP lân cận và các chi tiết địa lý liên quan khác.
Mã ZIP (ZIP Code) 02136 Thông tin cơ bản
| Bang | Huyện | Thành Phố | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|
| MA - Massachusetts | Suffolk County | HYDE PARK | 02136 |
02136 Danh sách mã ZIP+4
Mã ZIP 02136 bao gồm nhiều Mã ZIP+4. Mỗi Mã ZIP+4 tương ứng với một địa chỉ cụ thể hoặc một nhóm địa chỉ. Dưới đây là danh sách đầy đủ tất cả các Mã ZIP+4 trong Mã ZIP 02136, cùng với các địa chỉ liên quan của chúng. Bạn cũng có thể tìm Mã ZIP 9 chữ số bằng cách nhập một địa chỉ đầy đủ.
| Mã ZIP+4 | ĐịA Chỉ |
|---|---|
| 02136-0001 | PO BOX 365001 (From 365001 To 365058), HYDE PARK, MA |
| 02136-0002 | PO BOX 365061 (From 365061 To 365118), HYDE PARK, MA |
| 02136-0003 | PO BOX 365121 (From 365121 To 365178), HYDE PARK, MA |
| 02136-0004 | PO BOX 365181 (From 365181 To 365238), HYDE PARK, MA |
| 02136-0005 | PO BOX 365241 (From 365241 To 365298), HYDE PARK, MA |
| 02136-0006 | PO BOX 365301 (From 365301 To 365358), HYDE PARK, MA |
| 02136-0007 | PO BOX 365361 (From 365361 To 365418), HYDE PARK, MA |
| 02136-0008 | PO BOX 365421 (From 365421 To 365478), HYDE PARK, MA |
| 02136-0009 | PO BOX 365481 (From 365481 To 365518), HYDE PARK, MA |
| 02136-0010 | PO BOX 365521 (From 365521 To 365558), HYDE PARK, MA |
- Trang 1
- ››
Bưu điện ở Mã ZIP 02136
Có 3 bưu cục tại Mã ZIP 02136. Tất cả các bưu cục có mã ZIP 02136 được liệt kê dưới đây, bao gồm địa chỉ bưu cục, số điện thoại, dịch vụ bưu điện và giờ phục vụ. Nhấn vào đây để xem chi tiết.
| Bưu điện | ĐịA Chỉ | Thành Phố | điện thoại | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|---|
| HYDE PARK CARRIER ANNEX | 1575 HYDE PARK AVE | HYDE PARK | 617-364-8190 | 02136-9998 |
| HYDE PARK | 1269 HYDE PARK AVE | HYDE PARK | 617-361-4759 | 02136-2776 |
| READVILLE | 201 NEPONSET VALLEY PKWY | HYDE PARK | 617-361-5605 | 02136-2409 |
Làm thế nào để viết một phong bì Hoa Kỳ?
-
Đầu tiên, hãy ghi thông tin của người nhận vào giữa phong bì. Dòng đầu tiên là tên người nhận, dòng thứ hai là địa chỉ đường phố kèm số nhà cụ thể, và dòng cuối cùng là thành phố, tên viết tắt của bang cùng mã ZIP.
Tiếp theo, hãy viết thông tin của bạn (người gửi) vào góc trên bên trái phong bì. Điều này đảm bảo nếu thư không thể phát được, nó sẽ quay trở lại địa chỉ của bạn.
Cuối cùng, đừng quên dán tem vào góc trên bên phải. Nếu không có tem, thư sẽ không được đưa vào quá trình chuyển phát.
Đây là ví dụ về phong bì dưới đây.

Mỗi chữ số của Mã ZIP 02136 viết tắt cho điều gì?
-
Chữ số đầu tiên chỉ một khu vực quốc gia, nằm trong khoảng từ 0 đối với vùng Đông Bắc đến chín đối với vùng viễn Tây.
Các chữ số 2-3 đại diện cho một cơ sở trung tâm khu vực trong khu vực đó.
Hai chữ số cuối chỉ các bưu cục nhỏ hoặc khu bưu điện.

Địa chỉ ngẫu nhiên trong Mã ZIP 02136
Bản đồ Mã ZIP 02136
Đây là bản đồ trực tuyến của HYDE PARK, Suffolk County, Massachusetts. Bạn có thể sử dụng các điều khiển để di chuyển và phóng to hoặc thu nhỏ. Thông tin bản đồ chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP lân cận với 02136
Các Mã ZIP lân cận bao gồm 02027, 02131, 02126, 02132, và 02186. Các Mã ZIP này nằm trong phạm vi khoảng 25 km tính từ Mã ZIP 02136. Các khoảng cách được liệt kê là gần đúng và chỉ được cung cấp để tham khảo.
| Mã ZIP (ZIP Code) | Khoảng cách (Kilo mét) |
|---|---|
| 02027 | 3.125 |
| 02131 | 3.464 |
| 02126 | 4.073 |
| 02132 | 4.21 |
| 02186 | 4.238 |
| 02026 | 4.375 |
| 02187 | 5.146 |
| 02124 | 6.062 |
| 02130 | 6.487 |
| 02090 | 6.779 |
| 02121 | 7.032 |
| 02467 | 7.682 |
| 02445 | 7.702 |
| 02021 | 7.84 |
| 02122 | 7.866 |
| 02459 | 8.524 |
| 02119 | 8.629 |
| 02447 | 8.996 |
| 02125 | 9.261 |
| 02120 | 9.275 |
| 02461 | 9.426 |
| 02170 | 9.426 |
| 02062 | 9.667 |
| 02494 | 9.786 |
| 02169 | 9.897 |
| 02492 | 9.923 |
| 02464 | 9.967 |
| 02446 | 10.082 |
| 02115 | 10.29 |
| 02269 | 10.449 |
| 02215 | 10.45 |
| 02118 | 10.487 |
| 02368 | 10.76 |
| 02135 | 10.884 |
| 02199 | 11.214 |
| 02495 | 11.427 |
| 02184 | 11.652 |
| 02134 | 11.662 |
| 02298 | 11.69 |
| 02116 | 11.699 |
| 02171 | 11.708 |
| 02468 | 11.773 |
| 02457 | 11.928 |
| 02456 | 11.936 |
| 02127 | 12.041 |
| 02458 | 12.051 |
| 02266 | 12.161 |
| 02111 | 12.298 |
| 02133 | 12.312 |
| 02185 | 12.419 |
| 02205 | 12.594 |
| 02139 | 12.627 |
| 02210 | 12.781 |
| 02108 | 12.791 |
| 02460 | 12.794 |
| 02142 | 12.845 |
| 02163 | 12.861 |
| 02238 | 12.916 |
| 02112 | 13.06 |
| 02117 | 13.06 |
| 02123 | 13.06 |
| 02137 | 13.06 |
| 02455 | 13.06 |
| 02212 | 13.062 |
| 02196 | 13.067 |
| 02201 | 13.067 |
| 02204 | 13.067 |
| 02206 | 13.067 |
| 02211 | 13.067 |
| 02217 | 13.067 |
| 02241 | 13.067 |
| 02283 | 13.067 |
| 02284 | 13.067 |
| 02293 | 13.067 |
| 02297 | 13.067 |
| 02032 | 13.078 |
| 02030 | 13.103 |
| 02114 | 13.2 |
| 02110 | 13.255 |
| 02203 | 13.328 |
| 02481 | 13.364 |
| 02465 | 13.448 |
| 02462 | 13.61 |
| 02141 | 13.653 |
| 02222 | 13.759 |
| 02109 | 13.769 |
| 02471 | 13.86 |
| 02477 | 13.86 |
| 02472 | 13.877 |
| 02113 | 13.898 |
| 02466 | 14.129 |
| 02138 | 14.16 |
| 02482 | 14.718 |
| 02143 | 14.744 |
| 02072 | 15.114 |
| 02129 | 15.31 |
| 02191 | 15.326 |
| 02188 | 15.34 |
| 02322 | 15.397 |
| 02453 | 15.573 |
| 02081 | 15.611 |
| 02140 | 15.633 |
| 02145 | 15.707 |
| 02343 | 15.997 |
| 02128 | 16.356 |
| 02454 | 16.36 |
| 02478 | 16.462 |
| 02067 | 16.464 |
| 02144 | 16.651 |
| 02189 | 16.711 |
| 02153 | 16.797 |
| 02052 | 16.851 |
| 02452 | 17.365 |
| 02190 | 17.719 |
| 02493 | 17.988 |
| 02152 | 17.999 |
| 02149 | 18.199 |
| 02150 | 18.206 |
| 02476 | 18.478 |
| 02474 | 18.479 |
| 01760 | 18.77 |
| 02155 | 19.219 |
| 02451 | 19.32 |
| 02479 | 19.563 |
| 02156 | 19.641 |
| 02475 | 19.655 |
| 02045 | 20.169 |
| 01770 | 20.368 |
| 02351 | 20.435 |
| 02071 | 20.532 |
| 02301 | 20.821 |
| 02148 | 20.955 |
| 02303 | 20.963 |
| 02304 | 20.963 |
| 02305 | 20.963 |
| 02043 | 21.025 |
| 02044 | 21.354 |
| 02054 | 21.433 |
| 02302 | 21.436 |
| 02151 | 21.492 |
| 02357 | 21.947 |
| 02018 | 21.986 |
| 01890 | 22.005 |
| 02356 | 22.115 |
| 02056 | 22.542 |
| 02370 | 22.611 |
| 01778 | 22.707 |
| 02421 | 22.881 |
| 02035 | 23.111 |
| 02176 | 23.613 |
| 02420 | 23.914 |
| 01773 | 24.571 |
| 02180 | 24.66 |
| 02382 | 24.723 |
| 01703 | 24.872 |
| 01704 | 24.872 |
| 01705 | 24.872 |
Thư viện trong Mã ZIP 02136
-
HYDE PARK BRANCH LIBRARY
điện thoại: (617) 361-2524ĐịA Chỉ: 35 HARVARD AVENUE, HYDE PARK MA 02136, USA
Trường học trong Mã ZIP 02136
Đây là danh sách các trang của Mã ZIP (ZIP Code) 02136 - Trường học. Thông tin chi tiết của nó Trường học Tên, ĐịA Chỉ, Thành Phố, Bang, Mã ZIP (ZIP Code) như sau.
| Trường học Tên | ĐịA Chỉ | Thành Phố | Bang | Lớp | Mã ZIP (ZIP Code) |
|---|---|---|---|---|---|
| Academy Of The Pacific Rim Charter Schoo | 1 Westinghouse Plaza | Hyde Park | Massachusetts | 6-12 | 02136 |
| Elihu Greenwood | 612 Metropolitan Avenue | Hyde Park | Massachusetts | PK-5 | 02136 |
| Franklin D Roosevelt | 95 Needham Road | Hyde Park | Massachusetts | PK-5 | 02136 |
| Henry Grew | 40 Gordon Avenue | Hyde Park | Massachusetts | PK-5 | 02136 |
| Hyde Park High School | 655 Metropolitan Avenue | Hyde Park | Massachusetts | 9-12 | 02136 |
| William Ellery Channing | 35 Sunnyside Street | Hyde Park | Massachusetts | PK-5 | 02136 |
| Wm B Rogers Middle | 15 Everett Street | Hyde Park | Massachusetts | 6-8 | 02136 |
Bài bình luận




Viết bình luận